Programme d'enseignement 2 ème CAP

 

  • Présentation

    Présentation

    Présentation

    titre vovinam vvd2bis officiellogo vovinam vvd officiel


    Ủy Ban Kỹ Thuật Quốc Tế
    La Commission Technique Internationale
    The International Technical Board

    Programme d’enseignement 
    International

     
    Niveau 3ème CAP
     
    ceinture6 
    Niveau
    Trình độ 

    3ème CAP  
    III cấp

    Grade 
    Đẳng cấp

    Bleu marine :ceinture6Xanh Lam 

    Durée
    Thời gian tập 

    12 mois 
    12 Tháng 

  • Programme

    Tấn - Positions

    Tấn - Positions


    1 - Lập Tấn

    6 - Độc Hành Thiên Lý Tấn

    2 - Liên Hoa Tấn

    7 – Thái Âm Tấn

    3 - Trung Bình Tấn

    8 - Tọa Tấn

    4 - Đinh Tấn

    9 – Xà Tấn 1, 2

    5 - Chảo Mã Tấn

    10 - Hổ Tấn



    11 - Hạc Tấn




    Kỹ Thuật Căn Bản - Techniques

    Kỹ Thuật Căn Bản - Techniques


    Đấm

    Đá

    Chém

    Gạt

    Bật

    Chỏ

    Gối

    Đấm Thẳng

    Đá Thẳng

    Một

    Một

    Một

    Một

    Một

    Đấm Móc

    Đá Cạnh

    Hai

    Hai

    Hai

    Hai

    Hai

    Đấm Lao

    Đá Hất 1, 2, 3

    Ba

    Ba

    Ba

    Ba

    Ba

    Đấm Múc

    Đá Tạt

    Bốn

    Bốn

    Bốn

    Bốn

    Bốn

    Đấm Thấp

    Đá Đạp











    Đấm Tự Do

    Đá Đạp Sau













    Đá Bay Thẳng

    (Phi Cước)













    Đá Móc Trước













    Đá Móc Sau











    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    1 - Đòn Chân Năm (5)

    2 - Đòn Chân Sáu (6)

    Chiến Lược - Techniques de combat

    Chiến Lược - Techniques de combat

    1 - Chiến Lược Mười Một (11)

    2 - Chiến Lược Mười Hai (12)

    3 - Chiến Lược Mười Ba (13)

    4 - Chiến Lược Mười Bốn (14)

    5 - Chiến Lược Mười Lăm (15)

    Phản Đòn(2ème Niveau) - Tech. de contre-attaque

    Phản Đòn(2ème Niveau) - Tech. de contre-attaque

    1 - Đấm Thẳng Phải (Droite)   2 - Đấm Thẳng Trái (Gauche)

    3 - Đấm Móc Phải                  4 - Đấm Móc Trái

    5 - Đấm Lao Phải                   6 - Đấm Lao Trái

    7 - Đấm Hai Tay 1                 8 - Đấm Hai Tay 2

    9 - Đá Thẳng Phải                 10 - Đá Thẳng Trái

    11 - Đá Tạt Phải                     12 - Đá Tạt Trái



    Phải  : Droite 

    Trái   : Gauche 

    Quyền

    Quyền

    Thập Tự Quyền

    Les dix lettres secrètes - Thap Tu Kata Form

    Dao - Techniques de défense contre couteau

    Dao - Techniques de défense contre couteau

    1 - Dao Một (1)

    2 - Dao Hai (2)

    3 - Dao Ba (3)

    4 - Dao Bốn (6)

    5 - Dao Năm (5)

    6 - Dao Sáu (6)

    Song Luyện

    Song Luyện

    Song Luyện Vật Một (1)

    Lăn Lộn - Tech. de roulades et de chutes

    Lăn Lộn - Tech. de roulades et de chutes


    1

    Lộn Lăn Vai Hai (qua chướng ngại vật : Dài 1 người, cao 1 thước)

    2ème technique de roulade (Roulade avant avec obstacle -Longueur: 1 personne Hauteur : 1m)

    2

    Chống Tay Lộn Đứng

    3ème technique de roulade : Roulade avant en utilisant ses 2 mains comme pivot pour retomber sur ses pieds

    3

    Lộn Ngửa

    4ème technique de roulade : Roulade arrière

    4

    Té Ngang (phải/trái)

    3ème technique de chute (Chute latérale: gauche/droite)

    5

    Té Xấp Tại Chỗ

    4ème  technique de chute (Chute avant et sur place en hauteur)

    Khoá Gỡ - Techniques de clés et de dégagements

    Khoá Gỡ - Techniques de clés et de dégagements

    1

    Khoá Tay Dắt 1

    Clé au bras No 1 

    2

    Khoá Tay Dắt 2

    (Song Luyện 2)

    Clé au bras No 2 

    3

    Hai Tay Nắm Hai Tay Trước  1

    Saisie aux poignets par deux mains 

    (1 main à chaque poignet) par devant N°1

    4

    Hai Tay Nắm Hai Tay Trước 2 (Song Luyện 2)

    Saisie aux poignets par deux mains 

    (1 main à chaque poignet) par devant N°2

    5

    Hai Tay Nắm Hai Tay Sau 1 (Song Luyện 2)

    Saisie aux poignets par deux mains (1 main à chaque poignet) par derrière N°1

    6

    Hai Tay Nắm Hai Tay Sau 2

    Saisie aux poignets par deux mains (1 main à chaque poignet) par derrière N°2

    7

    Khoá Sau Vòng Gáy 2

    (Song Luyện 2)

    Double prise d'épaule arrière N°2 (Double Nelson)

    8

    Số Ấn Đạp Bụng 3

    (Song Luyện 2)

    Projection par dessus avec l'aide du pied N°3
  • Examen

    Bộ môn, hệ số và điểm - Coefficients et notes

    Bộ môn, hệ số và điểm - Coefficients et notes


    Les épreuves, les coefficients et les notes


    Song Đấu

    Kỹ Thuật

    Quyền

    Song Luyện

    Võ Lực

    Lý Thuyết

    Tinh Thần

    T. Cộng

    coef

    4

    3

    2

    2

    1

    3

    5

    20

    MOY.

    40

    30

    20

    20

    10

    30

    50

    200


    • Song Đấu :Combats 
    • Kỹ Thuật :Techniques 
    • Đòn Chân : Techniques de ciseaux 
    • Võ Lực : Endurance
    • Lý Thuyết :Culture VVD 
    • Tinh thần :Note de Conduite
    Điểm tối thiểu : 06

    Điểm trung bình: 10

    Điểm tối đa: 16



    • Điểm tối thiểu:Note minimum
    • Điểm trung bình:Note moyenne 
    • Điểm tối đa:Note maximum 
    Ø  Riêng điểm tinh thần : tối thiểu 8 điểm - Tối đa 12 điểm
    Sauf pour la note de Conduite : minimum : 08 - Maximum 12


    Song Đấu - Combats

    Song Đấu - Combats

    Ø  Trận thứ 1, 2 phút - Đồng ký
    1 Combat de 2 minutes avec 1 adversaire de même poids

    Ø  Trận thứ 2,  2 phút - Đồng điểm
    2ème Combat : 2 minutes avec 1 adversaire ayant obtenu les mêmes points lors du combat précédent

    Ø  Trẻ em dưới 15 tuổi được miễn đấu
    Les enfants de moins de 15 ans sont dispensés de cette épreuve

    Ø  Các thí sinh trên 40 tuổi được miễn đấu tự do
    Les candidats ayant plus de 40 ans sont dispensés de cette épreuve

    Kỹ Thuật - Techniques

    Kỹ Thuật - Techniques

    Techniques

    5 Kỹ Thuật Căn Bản
      Techniques de base 
    5 Chiến Lược
      Techniques de combat 
    2 Đòn Chân
      Techniques de ciseaux 
    3 Dao
      Techniques de couteau 
    5 Phản đòn
      Tech. de contre-attaque 

    Song Luyện

    Song Luyện

    Song Luyện Một (1)

    Võ Lực - Endurance

    Võ Lực - Endurance

    Hít đất nhảy xổm - Trung bình 8 điểm

    Pompes et sauts en extension - Note moyenne = 8 points

    • 30 lần dành cho trẻ em và phụ nữ
                 30 fois pour les femmes et les enfants
    • 40 lần dành cho phái nam

                 40 fois pour les hommes

    • Nếu thêm hoặc thiếu 5 lần = cộng hoặc trừ  0,5 điểm)

                 Pour chaque tranche de 5 pompes en plus ou en moins = +/- 0,5 points


    Lộn lăn vai qua chướng ngại vật - Trung bình 2 điểm

    Lộn lăn vai qua chướng ngại vật - Trung bình 2 điểm

    Roulade avant avec obstacle - Note moyenne = 2 points

    §  Cao 1 thước, dài 1 người
    Hauteur 1 mètre, longueur 1 personne

    §  Nếu thêm hoặc thiếu 1 người = cộng hoặc trừ  0,5 điểm
    Pour chaque tranche de 1 personne en plus ou en moins = +/- 0,5 points

    Lý Thuyết - Culture vvd

    Lý Thuyết - Culture vvd

    Culture VVD 
    1 Câu hỏi về lịch sử


    Question sur l'historique 

    1 Câu hỏi về hệ thống đẳng cấp và ý nghĩa mầu đai


    Question sur le système de grades et la signification des couleurs 
    1 Câu hỏi về ý nghĩa nghiêm lễ Vovinam-VVĐ


    Question sur le salut du Vovinam-VVD et sa signification

    2 Câu hỏi về 9 điều tâm niệm


    Question sur les 9 principes fondamentaux