Programme d'enseignement 2 ème DANG

  • Présentation

    Présentation

    Présentation

    titre vovinam vvd2bis officiel







    Ủy Ban Kỹ Thuật Quốc Tế
    La Commission Technique Internationale
    The International Technical Board

    Programme d’enseignement
    International



    Niveau 2ème DANG


    ceinture7


    Niveau
    Trình độ
    2ème DANG 
    Hoàng Đai II Cấp 

    Grade
    Đẳng cấp

    Jaune : ceinture7
    Hoàng Đai

    Durée
    Thời gian tập

    3 ans 
    3 Năm


  • Programme

    Tấn - Positions

    Tấn - Positions

    1 - Lập Tấn 6 - Độc Hành Thiên Lý Tấn 12- Dương Cung Tấn
    2 - Liên Hoa Tấn 7 – Thái Âm Tấn 13- Thứ Bình Tấn
    3 - Trung Bình Tấn 8 - Tọa Tấn 14- Tứ Bình Tấn
    4 - Đinh Tấn 9 – Xà Tấn 1, 2 15- Hùng Tấn
    5 - Chảo Mã Tấn 10 - Hổ Tấn 16- Hành Tấn
    11 - Hạc Tấn

    Kỹ Thuật Căn Bản - Techniques de base

    Kỹ Thuật Căn Bản - Techniques de base

    Đấm Đá Chém Gạt Bật Chỏ Gối
    Đấm Thẳng 1, 2, 3, 4 Đá Thẳng 1, 2, 3 Một Một Một Một Một
    Đấm Móc 1, 2 Đá Cạnh Hai Hai Hai Hai Hai
    Đấm Lao 1, 2 Đá Hất 1, 2, 3 Ba Ba Ba Ba Ba
    Đấm Múc 1, 2 Đá Tạt 1, 2, 3 Bốn Bốn Bốn Bốn Bốn
    Đá Đạp 1, 2, 3 Năm Năm Năm Năm Năm
    Đá Đạp Sau Sáu Sáu Sáu Sáu Sáu
    Đá Móc Trước Bảy Bảy Bảy Bảy Bảy
    Đá Móc Sau Tám Tám Tám Tám Tám
    Đá Bay : Thẳng Tạt, Đạp, Đạp Sau, Móc Sau

    Chiến Lược - Techniques de combat

    Chiến Lược - Techniques de combat

    1 – Chiến Lược Hai Mươi Sáu (26)

    2 – Chiến Lược Hai Mươi Bảy (27)

    3 – Chiến Lược Hai Mươi Tám (28)

    4 – Chiến Lược Hai Mươi Chín(29)

    5 – Chiến Lược Ba Mươi (30)

    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    1 - Đòn Chân Bảy (7)

    2 - Đòn Chân Tám (8)

    3 - Đòn Chân Chín (9)

    4 - Đòn Chân Mười (10)

    5 - Đòn Chân Mười Một (11)

    6 - Đòn Chân Mười Hai (12)

    7 - Đòn Chân Mười Ba (13)

    8 - Đòn Chân Mười Bốn (14)

    9 - Đòn Chân Mười Lăm (15)

    10 - Đòn Chân Mười Sáu (16)

    11 - Đòn Chân Mười Bảy (17)

    12 - Đòn Chân Mười Tám (18)

    13 - Đòn Chân Mười Chín (19)

    14 - Đòn Chân Hai Mươi (20)

    15 - Đòn Chân Hai Mươi Mốt (21)

    Quyền

    Quyền

    Việt Võ Đạo Quyền

    (Thân, Thủ, Bộ, Cước, Pháp Tinh Hoa Việt Võ Đạo Quyền)

    Élitiste VietVoDao Quyen

    Tứ Tượng Bổng Pháp

    (Tứ Tượng Côn Pháp - Từ thuyết Âm-Dương : Hư Vô sinh Thái Cực, thái cực sinh Lưỡng Nghi, lưỡng nghi sinh Tứ Tượng, tứ tượng sinh Bát Quái )

    4 Symboles / Bo Staff Form 4 symboles

    Phản Kiếm - Techniques contre-attaques de sabre

    Phản Kiếm - Techniques contre-attaques de sabre

    1 Phản Kiếm Tám (8)
    2 Phản Kiếm Chín (9)
    3 Phản Kiếm Mười (10)
    4 Phản Kiếm Mười Một (11)
    5 Phản Kiếm Mười Hai (12)
    6 Phản Kiếm Mười Ba (13)
    7 Phản Kiếm Mười Bốn (14)
    8 Phản Kiếm Mười Lăm (15)

    Song Luyện

    Song Luyện

    Song Luyện Ba (3)

    Song Luyện Kiếm

  • Examen

    Bộ môn, hệ số và điểm - Les épreuves

    Bộ môn, hệ số và điểm - Les épreuves


    Song Đấu Kỹ Thuật VVD Quyền Quyền Baton Song Luyện 3 Song Luyện Kiếm Đòn Chân Phản Kiếm Tinh Thần T. Cộng
    coef 4 3 2 2 2 2 2 2 5 24
    MOY. 40 30 20 20 20 20 20 20 50 240

    • Song Đấu :Combat
    • Kỹ Thuật :Techniques / Techniques
    • Đòn Chân : Techniques de ciseaux
    • Tinh thần :Note de Conduite
    • Phản Kiếm : Techniques contre-attaque de sabre
    Điểm tối thiểu : 06 Điểm trung bình: 10 Điểm tối đa: 16

    • Điểm tối thiểu: Note minimum
    • Điểm trung bình:Note moyenne
    • Điểm tối đa:Note maximum
    • Riêng điểm tinh thần : tối thiểu 8 điểm - Tối đa 12 điểm Sauf pour la note de Conduite : minimum : 08 - Maximum 12

    Song Đấu - Combat

    Song Đấu - Combat

    Trận thứ 1, 2 phút - Đồng ký
    1 Combat de 2 minutes avec 1 adversaire de même poids


    Trận thứ 2, 3 : 2 phút - Đồng điểm
    2, 3ème Combat : 2 minutes avec 1 adversaire de mêmes points


    Các thí sinh trên 40 tuổi được miễn đấu tự do
    Les candidats ayant plus de 40 ans sont dispensés de cette épreuve


    Kỹ Thuật - Techniques

    Kỹ Thuật - Techniques


    5 Kỹ Thuật Căn Bản
    Techniques de bases
    5 Chiến Lược ( 26 > 30)
    Techniques de combat

    Phản Kiếm - Techniques contre-attaques de sabre

    Phản Kiếm - Techniques contre-attaques de sabre

     Phản Kiếm Tám (8)
     Phản Kiếm Chín (9)
     Phản Kiếm Mười (10)
     Phản Kiếm Mười Một (11)
     Phản Kiếm Mười Hai (12)
    6  Phản Kiếm Mười Ba (13)
     Phản Kiếm Mười Bốn (14)
    8  Phản Kiếm Mười Lăm (15)

    Quyền

    Quyền

    Việt Võ Đạo Quyền
    (Thân, Thủ, Bộ, Cước, Pháp Tinh Hoa Việt Võ Đạo Quyền)

    Élitiste VietVoDao Quyen

    Tứ Tượng Bổng Pháp
    (Tứ Tượng Côn Pháp - Từ thuyết Âm-Dương : Hư Vô sinh Thái Cực, thái cực sinh Lưỡng Nghi, lưỡng nghi sinh Tứ Tượng, tứ tượng sinh Bát Quái )

    4 Symboles

    Song Luyện

    Song Luyện

    Song Luyện Ba (3)

    Song Luyện Kiếm

    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    Đòn Chân Mười Hai (12) à Đòn Chân Hai Mươi Mốt (21)