Niveau Initiation

  • Présentation


    Ủy Ban Kỹ Thuật Quốc Tế
    La Commission Technique Internationale
    The International Technical Board

    Programme d’enseignement International
    Chương Trình Huấn Luyện Quốc Tế /International Training Program
    Programma di insegnamento Internazionale / Internationales Unterrichtsprogramm/ Programa de enseñanza Internacional
    /البرنـامج الدولـي للتدريب/ Международная программаобучения

    Niveau Initiation


    Niveau

    Trình độ / Level /Livello / Niveau

    Nivel / المستوى/ Уровень

    Initiation

    Nhập môn / Initiation / Iniziale / Einführung /Iniciación / المبتـدئ/ Вводный курс

    Grade

    Đẳng cấp / Rank / Grado / Graduierung /Grado / الدرجـة / Разряд

    Bleu marine :

    Xanh Lam / Navy Blue / Blu / Marineblau/ Azul marino

    /

    الأزرق الداكـن/ Цвет синий

    Durée

    Thời gian tập / Duration / Durata / Dauer / Duración / المدة/ Продолжительность

    6 mois

    6 Tháng / 6 months / 6 mesi / 6 monate / 6 meses / 6 أشهـر /

    6 месяцев

  • Tấn - Positions

    1 - Lập Tấn
    2 - Liên Hoa Tấn
    3 - Trung Bình Tấn
    4 - Đinh Tấn
    5 - Chảo Mã Tấn

    Kỹ Thuật Căn Bản - Techniques de base


    Đấm

    Đá

    Chém

    Gạt

    Bật

    Chỏ

    Gối

    Đấm Thẳng

    Đá Thẳng

    Một

    Một

    Một

    Một

    Một

    Đấm Móc

    Đá Cạnh

    Hai

    Hai

    Hai

    Hai

    Hai

    Đấm Lao

    Đá Hất 1, 2



           
    Đấm Múc

               
    Đấm Thấp













    Đấm Tự Do















    Đòn Chân - Techniques de ciseaux

    1 - Đòn Chân Một (1)  
    2 - Đòn Chân Hai (2)



    Chiến Lược - Techniques de combat


    1 - Chiến Lược Một (1) 
    2 - Chiến Lược Hai (2) 
    3 - Chiến Lược Ba (3) 
    4 - Chiến Lược Bốn (4) 
    5 - Chiến Lược Năm (5)




    Phản Đòn(1er Niveau) - Tech. de contre-attaque


    1 - Đấm Thẳng Phải (Droite)   
    2 - Đấm Thẳng Trái (Gauche)  
    3 - Đấm Móc Phải                    
    4 - Đấm Móc Trái  
    5 - Đấm Lao Phải                     
    6 - Đấm Lao Trái



    Phải  : 
    Droite

    Trái   : Gauche

     

     

     





    Khoá Gỡ - Techniques de clés et de dégagements


    1

    Ôm Ngang Saisie à bras le corps par le côté (saisie latérale)
    2

    Khóa Sau Vòng Gáy Double prise d'épaule arrière N°1 – Full Nelson (comme Song Luyen 1)

    3

    Ôm Trước Không Tay Saisie à la taille (sans les bras) par devant (comme Song Luyen 1)

    4

    Ôm Trước Cả Tay Saisie à bras le corps par devant

    5

    Ôm Sau Không Tay Saisie à la taille (sans les bras) par derrière

    6

    Ôm Sau Cả Tay Saisie à bras le corps par derrière

    7 Bóp Cổ Trước Một Etranglement par devant N°1 (Song Luyen1)
    8

    Bóp Cổ Sau Một Etranglement par derrière N°1

    9

    Số Ấn Đạp Bụng 1 Projection par dessus avec l'aide du pied N°1 (45°)

    10

    Số Ấn Đạp Bụng 2 Projection par dessus avec l'aide du pied N°2 (dans l'axe - comme Song Luyen 1)

    Lăn Lộn - Tech. de roulades et de chutes


    1

    Lộn Lăn Vai Một 1ère technique de roulade (Roulade avant)
    2

    Lộn Lăn Vai Hai (qua chướng ngại vật : Dài 2 người, cao 0,5 thước) 2ème technique de roulade (Roulade avant avec obstacle – Longueur : 2 personnes, Hauteur : 0,5m)
    3

    Té Ngửa 1ere technique de chute (Chute arrière)
    4

    Té Xấp 2ème technique de chute (Chute avant)
  • Bộ môn, hệ số và điểm - les coefficients et les notes

    Les épreuves, les coefficients et les notes



    Song Đấu

    Kỹ Thuật

    Quyền

    Song Luyện

    Đòn Chân

    Võ Lực

    Lý Thuyết

    Tinh Thần

    Total

    coef

    4

    3

    -

    -

    -

    1

    3

    5

    16

    MOY

    40

    30

    -

    -

    -

    10

    30

    50

    160


    • Song Đấu :Combats 
    • Kỹ Thuật :Techniques 
    • Đòn Chân : Techniques de ciseaux 
    • Võ Lực : Endurance
    • Lý Thuyết :Culture VVD 
    • Tinh thần :Note de Conduite

    Điểm tối thiểu : 06

    Điểm trung bình: 10

    Điểm tối đa: 16



    • Điểm tối thiểu:Note minimum
    • Điểm trung bình:Note moyenne 
    • Điểm tối đa:Note maximum
    Ø  Riêng điểm tinh thần : tối thiểu 8 điểm - Tối đa 12 điểm
    Sauf pour la note de Conduite : minimum : 08 - Maximum 12

    Song Đấu - Combats


    Ø  Một trận 2 phút - Đồng ký

    1 Combat de 2 minutes avec 1 adversaire de même poids

    Ø  Trẻ em dưới 15 tuổi được miễn đấu

    Les enfants de moins de 15 ans sont dispensés de cette épreuve

    Ø  Các thí sinh trên 40 tuổi được miễn đấu tự do

    Les candidats ayant plus de 40 ans sont dispensés de cette épreuve


    Kỹ Thuật - Techniques

    5 Kỹ Thuật Căn Bản
    Techniques de base
     
    5 Chiến Lược
    Techniques de combat 

    2 Đòn Chân
    Techniques de ciseaux )

    35 Khoá Gỡ
    Techniques de clés 

    5 Phản đòn
    Tech. de contre-attaque 

    Võ Lực - Endurance


    Hít đất nhảy xổm - Trung bình 8 điểm

    Pompes et sauts en extension - Note moyenne = 8 points
    • 20 lần dành cho trẻ em và phụ nữ

                 20 fois pour les femmes et les enfants

    • 25 lần dành cho phái nam 25 fois pour les hommes

      25 times for the men
    • Nếu thêm hoặc thiếu 5 lần = cộng hoặc trừ  0,5 điểm)

      Pour chaque tranche de 5 pompes en plus ou en moins = +/- 0,5 points


    Lộn lăn vai qua chướng ngại vật - Trung bình 2 điểm - Roulade avec obstacles

    Roulade avant avec obstacle - Note moyenne = 2 points

    §  Cao 0,5 thước, dài 2 người
    Hauteur 0,5 mètre, longueur 2 personnes, à genoux côte à côte

    §  Nếu thêm hoặc thiếu 1 người = cộng hoặc trừ  0,5 điểm
    Pour chaque tranche de 1 personne en plus ou en moins = +/- 0,5 points


    Lý Thuyết - Culture VVD

    Culture VVD 

    2 Câu hỏi về lịch sử Vovinam-VVD


    Questions sur l'historique
    1 Câu hỏi về hệ thống đẳng cấp


    Question sur le système de grades
    1 Ý nghĩa về Vovinam và Việt Võ Đạo


    Question sur la signification du "Vovinam" et "Viet Vo Dao" 
    1 Câu hỏi về 9 điều tâm niệm


    Question sur les 9 principes fondamentaux